LaptopVN Trống Đồng
Trang chủ›Addon Việt Hóa›Addon Eternal Caves Tiếng Việt cho MCPE 1.26+.mcaddon
Đã kiểm duyệt an toàn Download siêu tốc

Addon Eternal Caves Tiếng Việt cho MCPE 1.26+.mcaddon

mcaddon
14.1 MB
501
145

Eternal Caves Add-On by Panascais mở rộng thế giới dưới lòng đất với 22 kiểu hang động, sinh vật mới, khoáng sản, trang bị, hầm ngục và trùm. Bản này được Việt hóa bởi LTVN tại laptopvn.com. Hãy chuẩn bị đuốc, công cụ phù hợp và vật phẩm hồi phục trước khi rời khỏi những hang động quen thuộc.

1. Giới thiệu tổng quan

Add-on tạo thêm các quần xã hang động với địa hình, thực vật, khối xây dựng và sinh vật đặc trưng. Người chơi có thể khai thác quặng mới, tìm rương kho báu, giao dịch hoặc nhờ thợ rèn người lùn gắn đá quý vào trang bị, rồi lần theo cổ tự để đối đầu Cổ Xà.
  • Gói có 60 định nghĩa sinh vật có thể xuất hiện tự nhiên, ngoài các thực thể phụ trợ và trùm được gọi theo cách riêng.
  • Gói có 489 công thức thuộc nhóm chế tạo, lò rèn, bàn cắt đá, lò nung và pha chế.
  • Địa hình hang động mới chủ yếu được tạo ở các chunk mới. Nên tạo thế giới mới để trải nghiệm đầy đủ quá trình khám phá.
  • Add-on cần Behavior Pack, Resource Pack và các mô-đun Script API được khai báo trong manifest.

2. Các gói có trong add-on

Gói Thành phần Phiên bản Vai trò
Eternal Caves Add-On BP Behavior Pack 1.0.7 Định nghĩa sinh vật, khối, vật phẩm, công thức, sinh địa hình và mã lệnh của add-on.
Eternal Caves Add-On RP Resource Pack 1.0.7 Cung cấp hình ảnh, mô hình, hoạt ảnh, âm thanh và chuỗi hiển thị tiếng Việt.
BP khai báo phụ thuộc trực tiếp vào RP bằng UUID, vì vậy hãy bật cả hai gói trong cùng một thế giới. Nếu có add-on khác sửa cùng sinh vật, khối hoặc kết cấu, đặt gói Eternal Caves ở mức ưu tiên cao hơn gói xung đột trong danh sách của từng loại pack. Không thêm nhiều bản trùng lặp của BP hoặc RP.

3. Danh sách sinh vật và thực thể mới

Bảng dưới liệt kê các sinh vật có thể xuất hiện tự nhiên theo cờ spawn trong định nghĩa của gói và trùm Cổ Xà. Những thực thể kỹ thuật như ghế ngồi, đạn, vùng hiển thị và thuyền không được tính là mob tự nhiên.
Sinh vật Thông tin
Linh dương addax Có thể lao vào người chơi khi bị khiêu khích.
Cổ Xà Trùm nhiều giai đoạn; được mở khóa bằng các đá quý và cổ tự tại bàn thờ.
Kiến Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Thây ma ảm đạm Biến thể thây ma. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Nhện khô héo Biến thể nhện. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game. Có cấu hình chỗ ngồi/cưỡi.
Hộ vệ hoa Chỉ trở nên hung dữ khi tán lá bị phá. Rơi ra vải lanh.
Cá xương Đây là một sinh vật hung dữ.
Nhện xương Rơi ra túi trứng nhện.
Nhện con xương Thường xuất hiện thành đàn.
Ong chích lửa Rơi ra phấn hoa lưu huỳnh.
Thây ma ấp trứng Biến thể thây ma. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Vịt hang động Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Rết Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Nhện ăn mòn Biến thể nhện. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game. Có cấu hình chỗ ngồi/cưỡi.
tôm càng Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Sinh vật cày đất Bón phân cho đất canh tác ở gần.
Bộ xương phân hủy Biến thể bộ xương. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Bộ xương hạn hán Biến thể bộ xương. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Wraith bụi Rình rập người chơi nhưng không thể bị khiêu khích để tấn công.
Người lùn Nổi tiếng với tài giao thương và chế tác cổ xưa.
Creeper băng giá Biến thể creeper. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Chồi ma Trở nên hung dữ nếu cây cối bị phá. Có thể được Bóng ma hoặc Vật tổ Linh hồn triệu hồi.
Creeper u ám Biến thể creeper. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Bộ xương u ám Biến thể bộ xương. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Nhện u ám Biến thể nhện. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game. Có cấu hình chỗ ngồi/cưỡi.
Bộ xương xù xì Biến thể bộ xương. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Kẻ ngấu nghiến Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Marmot Đào hang dưới đất để ẩn nấp.
Rắn sừng Rơi ra răng rắn sừng.
Chuột nhảy Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Kiwibble Đây là chim ư? Hay là gà...?
Nhện con dung nham Thường xuất hiện thành đàn.
Góa phụ dung nham Có thể leo trèo, nhảy và bẫy người chơi bằng tơ lửa. Rơi ra mắt nhện cháy sém.
Leviathan Rơi ra Thấu kính Kitin.
Bọ phát sáng Phát ra ánh sáng.
Creeper tủy xương Biến thể creeper. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Bướm trăng Dùng Giun phát sáng để thuần hóa; nó sẽ đi theo và phát sáng soi đường.
Sinh vật lưng rêu Bón phân và làm rơi chất nhầy phủ rêu khi hắt hơi.
Thây ma xác ướp Gây hiệu ứng Đào mỏ chậm cho người chơi. Rơi ra các mảnh giáp xác ướp.
Thây ma gây buồn nôn Biến thể thây ma. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Creeper độc hại Biến thể creeper. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Nhện nhợt nhạt Biến thể nhện. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game. Có cấu hình chỗ ngồi/cưỡi.
Creeper hóa đá Biến thể creeper. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
pipcap Rơi ra vật phẩm triệu hồi Pipcap nguy hiểm.
Chuột Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Lợn lưng gai Rơi ra Vũ khí Gai Lưng.
Cá vây gai Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Sinh vật cát Kêu gọi đồng loại trợ giúp khi bị thương.
Nhện bỏng rát Biến thể nhện. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game. Có cấu hình chỗ ngồi/cưỡi.
Enderman đỏ tươi Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Kẻ thét Rơi ra Ngòi Kẻ Thét.
Thây ma âm ỉ Biến thể thây ma. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Bóng ma Rơi ra Vật tổ Linh hồn.
Sinh vật bào tử Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Cua cao Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Chim toucan Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Lữ khách Rơi ra Nước mắt Lữ khách.
Bộ xương thợ dệt Biến thể bộ xương. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.
Kẻ chứng kiến Rình rập người chơi. Rơi ra thân Umbral.
Bọ cuốn chiếu Cuộn tròn để giảm sát thương.
Bò yak Sinh vật thuộc hệ hang động của add-on. Hãy quan sát hành vi và vật phẩm rơi ra trong game.

4. Cách tìm vật phẩm, xử lý trứng, nuôi và di chuyển

  • Tìm vật phẩm: Khám phá hang động mới, đào quặng bằng công cụ phù hợp, thu thập thực vật và kiểm tra rương trong hầm ngục. Một số nguyên liệu đến từ mob; thợ rèn người lùn cũng có thể giao dịch hoặc hỗ trợ trang bị.
  • Trứng và ấp: Gói có các khối trang trí như Trứng Nhện Dung Nham và Vỏ Trứng Nhện, nhưng không khai báo vật phẩm trứng gọi mob hay cơ chế ấp trứng tiêu chuẩn. Hãy tìm mob tại hang động thay vì chờ các khối trứng nở.
  • Nuôi và sinh sản: Các mob của gói không khai báo thành phần sinh sản thông thường. Không có công thức thức ăn/sinh sản chung cho tất cả loài; hãy dùng vật phẩm được mô tả riêng nếu muốn tương tác với một loài.
  • Thuần hóa: Mô tả trong gói chỉ rõ có thể thuần hóa Bướm Trăng bằng Giun Phát Sáng. Cầm Giun Phát Sáng và tương tác với Bướm Trăng. Không có hướng dẫn thuần hóa chung cho những mob khác.
  • Cưỡi: Một số nhện có khai báo chỗ ngồi để cưỡi; thuyền titan cũng là phương tiện có thể điều khiển trên dung nham. Hãy đến gần, tương tác và kiểm tra hướng dẫn điều khiển hiện trên màn hình; quyền cưỡi có thể bị add-on khác thay đổi.
  • Lượn: Chế tạo Tàu Lượn, trang bị theo hướng dẫn của trò chơi rồi nhảy từ nơi cao để hạ xuống chậm. Tàu lượn không phải phương tiện bay tự do và cần khoảng trống để tránh va vào vách hang.
  • Thu thập nguyên liệu: Đào quặng trong hang, dùng lò nung/lò cao cho nguyên liệu thô, dùng bàn cắt đá cho khối trang trí và thu thập nguyên liệu rơi từ mob. Công thức và nguyên liệu cụ thể được liệt kê đầy đủ ở mục kế tiếp.

5. Bảng đầy đủ công thức chế tạo

Bảng được lập từ toàn bộ 489 tệp công thức trong Behavior Pack. Với công thức dạng hình, ô mẫu thể hiện bố cục và phần chú giải ghi số lượng từng nguyên liệu; công thức không hình liệt kê trực tiếp nguyên liệu. Nhiều công thức dùng bàn cắt đá hoặc lò rèn của add-on, không chỉ bàn chế tạo thông thường.
# Vật phẩm nhận được Thiết bị hoặc cách chế tạo Nguyên liệu và cách sắp xếp
1 Rìu Aetherium Lò rèn người lùn aetherium.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Aetherium ×3; B = Que titan ×2
2 Cuốc Aetherium Lò rèn người lùn aetherium.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Aetherium ×2; B = Que titan ×2
3 Cuốc chim Aetherium Lò rèn người lùn aetherium.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Aetherium ×3; B = Que titan ×2
4 Xẻng Aetherium Lò rèn người lùn aetherium.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Aetherium; B = Que titan ×2
5 Kiếm Aetherium Lò rèn người lùn aetherium.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Aetherium ×2; B = Que titan
6 Khối Aetherium Bàn chế tạo aetherium_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Aetherium ×9
7 Thỏi Aetherium ×9 Bàn chế tạo aetherium_block_to_ingredient Khối Aetherium
8 Ủng Aetherium Lò rèn người lùn aetherium_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Aetherium ×4
9 Giáp ngực Aetherium Lò rèn người lùn aetherium_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Aetherium ×8
10 Mũ Aetherium Lò rèn người lùn aetherium_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Aetherium ×5
11 Thỏi Aetherium Lò cao, Lò nung aetherium_ingot Aetherium thô → Thỏi Aetherium
12 Quần giáp Aetherium Lò rèn người lùn aetherium_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Aetherium ×7
13 tro Bàn chế tạo ash_layer_to_block tro lớp ×8
14 tro lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo ash_layer_to_layer tro
15 Cửa tro tàn ×3 Bàn chế tạo ashen_door Bố cục: ## ## ## Chú giải: # = Ván tro tàn ×6
16 Hàng rào tro tàn ×3 Bàn chế tạo ashen_fence Bố cục: #S# #S# Chú giải: # = Ván tro tàn ×4; S = Gậy ×2
17 tro tàn hàng rào cổng Bàn chế tạo ashen_fence_gate Bố cục: S#S S#S Chú giải: # = Ván tro tàn ×2; S = Gậy ×4
18 Khối chặt thân cây tro tàn Bàn chế tạo ashen_log_chopping_block Bố cục: A L Chú giải: L = Thân cây tro tàn; A = is rìu
19 Ván tro tàn ×4 Bàn chế tạo ashen_planks_log ashen thân cây
20 Phiến tro tàn ×6 Bàn chế tạo ashen_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Ván tro tàn ×3
21 Phiến tro tàn ×2 Bàn cắt đá ashen_slab_cutter Ván tro tàn
22 Bậc thang tro tàn Bàn cắt đá ashen_stairs_cutter Ván tro tàn
23 Bậc thang tro tàn ×4 Bàn chế tạo ashen_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Ván tro tàn ×6
24 tro tàn bóc vỏ gỗ ×3 Bàn chế tạo ashen_stripped_wood_log Bố cục: ## ## Chú giải: # = Thân cây tro tàn bóc vỏ ×4
25 Cửa sập tro tàn ×2 Bàn chế tạo ashen_trapdoor Bố cục: ### ### Chú giải: # = Ván tro tàn ×6
26 tro tàn gỗ ×3 Bàn chế tạo ashen_wood_log Bố cục: ## ## Chú giải: # = Thân cây tro tàn ×4
27 tro tàn gỗ biển chỉ dẫn ×2 Bàn chế tạo ashen_wood_signpost Bố cục:  F  PPP  F  Chú giải: F = Hàng rào tro tàn ×2; P = Ván tro tàn ×3
28 Thân cây tro tàn ×4 Bàn chế tạo ashen_wood_wood Bố cục: ## ## Chú giải: # = tro tàn gỗ ×4
29 Món hầm nấm nhạt Bàn chế tạo bland_mushroom_stew mushroom + mushroom + Bát
30 Khối thạch anh tím xanh dương ×4 Bàn chế tạo blue_amethyst_block_table Bố cục: ## ## Chú giải: # = Mảnh thạch anh tím xanh dương ×4
31 thạch anh tím xanh dương đèn Bàn chế tạo blue_amethyst_lamp Bố cục:  S  SGS  S  Chú giải: S = Mảnh thạch anh tím xanh dương ×4; G = glowstone
32 Phiến thạch anh tím xanh dương ×6 Bàn chế tạo blue_amethyst_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh dương nảy mầm ×3
33 Phiến thạch anh tím xanh dương ×2 Bàn cắt đá blue_amethyst_slab_cutter thạch anh tím xanh dương nảy mầm
34 Bậc thang thạch anh tím xanh dương Bàn cắt đá blue_amethyst_stairs_cutter thạch anh tím xanh dương nảy mầm
35 Bậc thang thạch anh tím xanh dương ×4 Bàn chế tạo blue_amethyst_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh dương nảy mầm ×6
36 Tường thạch anh tím xanh dương ×6 Bàn chế tạo blue_amethyst_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh dương nảy mầm ×6
37 Tường thạch anh tím xanh dương Bàn cắt đá blue_amethyst_wall_cutter thạch anh tím xanh dương nảy mầm
38 sách Bàn chế tạo book Sách + Xương ×3
39 Phiến giòn bùn ×6 Bàn chế tạo brittle_mud_slab Bố cục: ### Chú giải: # = giòn bùn ×3
40 Phiến giòn bùn ×2 Bàn cắt đá brittle_mud_slab_cutter giòn bùn
41 Bậc thang giòn bùn Bàn cắt đá brittle_mud_stairs_cutter giòn bùn
42 Bậc thang giòn bùn ×4 Bàn chế tạo brittle_mud_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = giòn bùn ×6
43 Tường giòn bùn ×6 Bàn chế tạo brittle_mud_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = giòn bùn ×6
44 Tường giòn bùn Bàn cắt đá brittle_mud_wall_cutter giòn bùn
45 Thuốc nhuộm xanh lá Bàn chế tạo bulbous_cactus_to_green_dye Xương rồng củ phình
46 phình củ rêu Bàn chế tạo bulbous_moss_layer_to_block phình củ rêu lớp ×8
47 phình củ rêu lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo bulbous_moss_layer_to_layer phình củ rêu
48 chạm khắc đá nhỏ giọt Bàn cắt đá chiseled_dripstone_cutter smooth đá nhỏ giọt
49 chạm khắc Dunite Bàn cắt đá chiseled_dunite_cutter thô Dunite
50 Gạch chạm khắc đá vôi Bàn cắt đá chiseled_limestone_bricks_cutter đá vôi
51 chạm khắc đá vôi Bàn cắt đá chiseled_limestone_cutter đá vôi
52 chạm khắc đá cẩm thạch Bàn cắt đá chiseled_marble_cutter đá cẩm thạch
53 Gạch chạm khắc nén băng Bàn cắt đá chiseled_packed_ice_bricks_cutter packed ice
54 chạm khắc nén băng Bàn cắt đá chiseled_packed_ice_cutter packed ice
55 Cột chạm khắc nén băng Bàn cắt đá chiseled_packed_ice_pillar_cutter packed ice
56 Cột chạm khắc đá tuf Bàn cắt đá chiseled_tuff_pillar_cutter tuff
57 Rìu kitin Bàn chế tạo chitin.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = kitin ×3; B = Gậy ×2
58 Cuốc kitin Bàn chế tạo chitin.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = kitin ×2; B = Gậy ×2
59 Cuốc chim kitin Bàn chế tạo chitin.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = kitin ×3; B = Gậy ×2
60 Xẻng kitin Bàn chế tạo chitin.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = kitin; B = Gậy ×2
61 Kiếm kitin Bàn chế tạo chitin.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = kitin ×2; B = Gậy
62 Ủng kitin Lò rèn người lùn chitin_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = kitin ×4
63 Giáp ngực kitin Lò rèn người lùn chitin_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = kitin ×8
64 Mũ kitin Lò rèn người lùn chitin_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = kitin ×5
65 Quần giáp kitin Lò rèn người lùn chitin_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = kitin ×7
66 Thuốc độc Giá pha chế cinnabar_dust_potion Nền: Thuốc vụng về; nguyên liệu: Bụi chu sa; thành phẩm: Thuốc độc
67 cinnabar Bàn chế tạo cinnabar_dust_to_cinnabar Bố cục: DD DD Chú giải: D = Bụi chu sa ×4
68 Bụi chu sa ×4 Bàn chế tạo cinnabar_to_cinnabar_dust cinnabar
69 Phiến thô Dunite ×6 Bàn chế tạo coarse_dunite_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thô Dunite ×3
70 Phiến thô Dunite ×2 Bàn cắt đá coarse_dunite_slab_cutter thô Dunite
71 Bậc thang thô Dunite Bàn cắt đá coarse_dunite_stairs_cutter thô Dunite
72 Bậc thang thô Dunite ×4 Bàn chế tạo coarse_dunite_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thô Dunite ×6
73 Tường thô Dunite ×6 Bàn chế tạo coarse_dunite_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thô Dunite ×6
74 Tường thô Dunite Bàn cắt đá coarse_dunite_wall_cutter thô Dunite
75 cuội Grimrock Bàn cắt đá cobbled_grimrock_cutter Grimrock
76 Phiến cuội Grimrock ×6 Bàn chế tạo cobbled_grimrock_slab Bố cục: ### Chú giải: # = cuội Grimrock ×3
77 Phiến cuội Grimrock ×2 Bàn cắt đá cobbled_grimrock_slab_cutter cuội Grimrock
78 Bậc thang cuội Grimrock Bàn cắt đá cobbled_grimrock_stairs_cutter cuội Grimrock
79 Bậc thang cuội Grimrock ×4 Bàn chế tạo cobbled_grimrock_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = cuội Grimrock ×6
80 Tường cuội Grimrock ×6 Bàn chế tạo cobbled_grimrock_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = cuội Grimrock ×6
81 Tường cuội Grimrock Bàn cắt đá cobbled_grimrock_wall_cutter cuội Grimrock
82 Phiến cuội đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo cobbled_pitchstone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = cuội đá pitchstone ×3
83 Phiến cuội đá pitchstone ×2 Bàn cắt đá cobbled_pitchstone_slab_cutter cuội đá pitchstone
84 Bậc thang cuội đá pitchstone Bàn cắt đá cobbled_pitchstone_stairs_cutter cuội đá pitchstone
85 Bậc thang cuội đá pitchstone ×4 Bàn chế tạo cobbled_pitchstone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = cuội đá pitchstone ×6
86 Tường cuội đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo cobbled_pitchstone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = cuội đá pitchstone ×6
87 Tường cuội đá pitchstone Bàn cắt đá cobbled_pitchstone_wall_cutter cuội đá pitchstone
88 cuội đá tuf Bàn cắt đá cobbled_tuff_cutter tuff
89 Phiến cuội đá tuf ×6 Bàn chế tạo cobbled_tuff_slab Bố cục: ### Chú giải: # = cuội đá tuf ×3
90 Phiến cuội đá tuf ×2 Bàn cắt đá cobbled_tuff_slab_cutter cuội đá tuf
91 Bậc thang cuội đá tuf Bàn cắt đá cobbled_tuff_stairs_cutter cuội đá tuf
92 Bậc thang cuội đá tuf ×4 Bàn chế tạo cobbled_tuff_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = cuội đá tuf ×6
93 tuff Lò nung, Lò cao cobbled_tuff_to_tuff cuội đá tuf → tuff
94 Tường cuội đá tuf ×6 Bàn chế tạo cobbled_tuff_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = cuội đá tuf ×6
95 Tường cuội đá tuf Bàn cắt đá cobbled_tuff_wall_cutter cuội đá tuf
96 Thịt addax nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_addax_meat Thịt addax → Thịt addax nấu chín
97 Thịt hang động vịt nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_cave_duck_meat Thịt hang động vịt → Thịt hang động vịt nấu chín
98 Thịt tôm càng nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_crayfish tôm càng → Thịt tôm càng nấu chín
99 Thịt lưng rêu nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_mossback_meat Thịt lưng rêu → Thịt lưng rêu nấu chín
100 Thịt cao cua nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_tall_crab_meat Thịt cao cua → Thịt cao cua nấu chín
101 Thịt yak nấu chín Lò nung, Lửa trại, Lò hun khói, Lửa trại linh hồn cooked_yak_meat Thịt yak → Thịt yak nấu chín
102 Rìu Corruptium Lò rèn người lùn corruptium.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Corruptium ×3; B = Que titan ×2
103 Cuốc Corruptium Lò rèn người lùn corruptium.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Corruptium ×2; B = Que titan ×2
104 Cuốc chim Corruptium Lò rèn người lùn corruptium.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Corruptium ×3; B = Que titan ×2
105 Xẻng Corruptium Lò rèn người lùn corruptium.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Corruptium; B = Que titan ×2
106 Kiếm Corruptium Lò rèn người lùn corruptium.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Corruptium ×2; B = Que titan
107 Khối Corruptium Bàn chế tạo corruptium_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Corruptium ×9
108 Thỏi Corruptium ×9 Bàn chế tạo corruptium_block_to_ingredient Khối Corruptium
109 Ủng Corruptium Lò rèn người lùn corruptium_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Corruptium ×4
110 Giáp ngực Corruptium Lò rèn người lùn corruptium_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Corruptium ×8
111 Mũ Corruptium Lò rèn người lùn corruptium_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Corruptium ×5
112 Thỏi Corruptium Lò cao, Lò nung corruptium_ingot Corruptium thô → Thỏi Corruptium
113 Quần giáp Corruptium Lò rèn người lùn corruptium_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Corruptium ×7
114 Cột nứt chạm khắc đá tuf Bàn cắt đá cracked_chiseled_tuff_pillar_cutter tuff
115 Gạch nứt Grimrock Bàn cắt đá cracked_grimrock_bricks_cutter Grimrock
116 nứt đá cẩm thạch Bàn cắt đá cracked_marble_cutter đá cẩm thạch
117 Phiến nứt đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo cracked_marble_slab Bố cục: ### Chú giải: # = nứt đá cẩm thạch ×3
118 Phiến nứt đá cẩm thạch ×2 Bàn cắt đá cracked_marble_slab_cutter nứt đá cẩm thạch
119 Bậc thang nứt đá cẩm thạch Bàn cắt đá cracked_marble_stairs_cutter nứt đá cẩm thạch
120 Bậc thang nứt đá cẩm thạch ×4 Bàn chế tạo cracked_marble_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = nứt đá cẩm thạch ×6
121 Tường nứt đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo cracked_marble_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = nứt đá cẩm thạch ×6
122 Tường nứt đá cẩm thạch Bàn cắt đá cracked_marble_wall_cutter nứt đá cẩm thạch
123 Cột nứt đá tuf Bàn cắt đá cracked_tuff_pillar_cutter tuff
124 cracker Bàn chế tạo cracker Bố cục: IFI SSS ISI Chú giải: S = lưu huỳnh bụi ×4; I = Hạt sắt ×4; F = Dây
125 Rìu Cryorite Lò rèn người lùn cryorite.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Cryorite ×3; B = Que titan ×2
126 Cuốc Cryorite Lò rèn người lùn cryorite.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Cryorite ×2; B = Que titan ×2
127 Cuốc chim Cryorite Lò rèn người lùn cryorite.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Cryorite ×3; B = Que titan ×2
128 Xẻng Cryorite Lò rèn người lùn cryorite.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Cryorite; B = Que titan ×2
129 Kiếm Cryorite Lò rèn người lùn cryorite.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Cryorite ×2; B = Que titan
130 Khối Cryorite Bàn chế tạo cryorite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Cryorite ×9
131 Thỏi Cryorite ×9 Bàn chế tạo cryorite_block_to_ingredient Khối Cryorite
132 Ủng Cryorite Lò rèn người lùn cryorite_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Cryorite ×4
133 Giáp ngực Cryorite Lò rèn người lùn cryorite_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Cryorite ×8
134 Mũ Cryorite Lò rèn người lùn cryorite_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Cryorite ×5
135 Thỏi Cryorite Lò cao, Lò nung cryorite_ingot Cryorite thô → Thỏi Cryorite
136 Quần giáp Cryorite Lò rèn người lùn cryorite_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Cryorite ×7
137 Khối tinh thể opal Bàn chế tạo crystal_opal_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Ngọc Opal tinh thể ×9
138 Ngọc Opal tinh thể ×9 Bàn chế tạo crystal_opal_block_to_ingredient Khối tinh thể opal
139 Thịt addax ướp muối Bàn chế tạo cured_addax_meat Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt addax; S = muối ×4
140 Thịt thịt bò ướp muối Bàn chế tạo cured_beef Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt bò sống; S = muối ×4
141 Thịt hang động vịt ướp muối Bàn chế tạo cured_cave_duck_meat Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt hang động vịt; S = muối ×4
142 Thịt cá tuyết ướp muối Bàn chế tạo cured_cod Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Cá tuyết sống; S = muối ×4
143 Thịt tôm càng ướp muối Bàn chế tạo cured_crayfish Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = tôm càng; S = muối ×4
144 Thịt lưng rêu ướp muối Bàn chế tạo cured_mossback_meat Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt lưng rêu; S = muối ×4
145 Thịt thịt cừu ướp muối Bàn chế tạo cured_mutton Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt cừu sống; S = muối ×4
146 Thịt thịt heo ướp muối Bàn chế tạo cured_porkchop Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt heo sống; S = muối ×4
147 Thịt thịt thỏ ướp muối Bàn chế tạo cured_rabbit Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt thỏ sống; S = muối ×4
148 Thịt cá hồi ướp muối Bàn chế tạo cured_salmon Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Cá hồi sống; S = muối ×4
149 Thịt cao cua ướp muối Bàn chế tạo cured_tall_crab_meat Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt cao cua; S = muối ×4
150 Thịt yak ướp muối Bàn chế tạo cured_yak_meat Bố cục:  S  SMS  S  Chú giải: M = Thịt yak; S = muối ×4
151 cắt nén băng Bàn cắt đá cut_packed_ice_cutter packed ice
152 Phiến lấm bẩn giòn bùn ×6 Bàn chế tạo dirty_brittle_mud_slab Bố cục: ### Chú giải: # = lấm bẩn giòn bùn ×3
153 Phiến lấm bẩn giòn bùn ×2 Bàn cắt đá dirty_brittle_mud_slab_cutter lấm bẩn giòn bùn
154 Bậc thang lấm bẩn giòn bùn Bàn cắt đá dirty_brittle_mud_stairs_cutter lấm bẩn giòn bùn
155 Bậc thang lấm bẩn giòn bùn ×4 Bàn chế tạo dirty_brittle_mud_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = lấm bẩn giòn bùn ×6
156 Tường lấm bẩn giòn bùn ×6 Bàn chế tạo dirty_brittle_mud_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = lấm bẩn giòn bùn ×6
157 Tường lấm bẩn giòn bùn Bàn cắt đá dirty_brittle_mud_wall_cutter lấm bẩn giòn bùn
158 đá nhỏ giọt xỉ Bàn cắt đá dripstone_clinker_cutter smooth đá nhỏ giọt
159 Phiến đá nhỏ giọt xỉ ×6 Bàn chế tạo dripstone_clinker_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá nhỏ giọt xỉ ×3
160 Phiến đá nhỏ giọt xỉ ×2 Bàn cắt đá dripstone_clinker_slab_cutter đá nhỏ giọt xỉ
161 Bậc thang đá nhỏ giọt xỉ Bàn cắt đá dripstone_clinker_stairs_cutter đá nhỏ giọt xỉ
162 Bậc thang đá nhỏ giọt xỉ ×4 Bàn chế tạo dripstone_clinker_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá nhỏ giọt xỉ ×6
163 Tường đá nhỏ giọt xỉ ×6 Bàn chế tạo dripstone_clinker_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá nhỏ giọt xỉ ×6
164 Tường đá nhỏ giọt xỉ Bàn cắt đá dripstone_clinker_wall_cutter đá nhỏ giọt xỉ
165 Cột đá nhỏ giọt Bàn cắt đá dripstone_pillar_cutter smooth đá nhỏ giọt
166 Gạch Dunite Bàn cắt đá dunite_bricks_cutter thô Dunite
167 Phiến Dunite gạch ×6 Bàn chế tạo dunite_bricks_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch Dunite ×3
168 Phiến Dunite gạch ×2 Bàn cắt đá dunite_bricks_slab_cutter Gạch Dunite
169 Bậc thang Dunite gạch Bàn cắt đá dunite_bricks_stairs_cutter Gạch Dunite
170 Bậc thang Dunite gạch ×4 Bàn chế tạo dunite_bricks_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch Dunite ×6
171 Tường Dunite gạch ×6 Bàn chế tạo dunite_bricks_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch Dunite ×6
172 Tường Dunite gạch Bàn cắt đá dunite_bricks_wall_cutter Gạch Dunite
173 Dunite Lò nung, Lò cao dunite_furnace thô Dunite → Dunite
174 Phiến Dunite ×6 Bàn chế tạo dunite_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Dunite ×3
175 Phiến Dunite ×2 Bàn cắt đá dunite_slab_cutter Dunite
176 Bậc thang Dunite Bàn cắt đá dunite_stairs_cutter Dunite
177 Bậc thang Dunite ×4 Bàn chế tạo dunite_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Dunite ×6
178 Tường Dunite ×6 Bàn chế tạo dunite_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Dunite ×6
179 Tường Dunite Bàn cắt đá dunite_wall_cutter Dunite
180 Súp người lùn Bàn chế tạo dwarven_soup carrot + beetroot + Bát + potato + cured meat
181 thuốc nổ Bàn chế tạo dynamite Bố cục: ggg psp Chú giải: g = Thuốc súng ×3; p = Giấy ×2; s = Dây
182 rỗng grappling hook Bàn chế tạo empty_grappling_hook tơ nhện nhện túi + tơ nhện nhện túi + screecher ngòi + crossbow
183 — Bàn chế tạo fermented_craglime_mug Bố cục: IH Y Chú giải: H = Chai mật ong; Y = Cốc men; I = vôi đá
184 — Bàn chế tạo fermented_ice_cabbage_mug Bố cục: IH Y Chú giải: H = Chai mật ong; Y = Cốc men; I = Bắp cải băng
185 — Bàn chế tạo fermented_milk_mug Bố cục: IH Y Chú giải: H = Chai mật ong; Y = Cốc men; I = Xô sữa
186 — Bàn chế tạo fermented_molten_pepper_mug Bố cục: IH Y Chú giải: H = Chai mật ong; Y = Cốc men; I = nóng chảy ớt
187 — Bàn chế tạo fermented_moonplum_mug Bố cục: IH Y Chú giải: H = Chai mật ong; Y = Cốc men; I = mận trăng
188 pháo sáng Bàn chế tạo flare Bố cục:  c  psp Chú giải: c = Than; p = Giấy ×2; s = Dây
189 lò rèn Bàn chế tạo forge Bố cục: BBB B B BBB Chú giải: B = Khối sắt ×8
190 Súp rễ phát sáng Bàn chế tạo glowroot_soup rễ phát sáng ×2 + muối + Bát
191 Khối thạch anh tím xanh lá ×4 Bàn chế tạo green_amethyst_block_table Bố cục: ## ## Chú giải: # = Mảnh thạch anh tím xanh lá ×4
192 thạch anh tím xanh lá đèn Bàn chế tạo green_amethyst_lamp Bố cục:  S  SGS  S  Chú giải: S = Mảnh thạch anh tím xanh lá ×4; G = glowstone
193 Phiến thạch anh tím xanh lá ×6 Bàn chế tạo green_amethyst_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh lá nảy mầm ×3
194 Phiến thạch anh tím xanh lá ×2 Bàn cắt đá green_amethyst_slab_cutter thạch anh tím xanh lá nảy mầm
195 Bậc thang thạch anh tím xanh lá Bàn cắt đá green_amethyst_stairs_cutter thạch anh tím xanh lá nảy mầm
196 Bậc thang thạch anh tím xanh lá ×4 Bàn chế tạo green_amethyst_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh lá nảy mầm ×6
197 Tường thạch anh tím xanh lá ×6 Bàn chế tạo green_amethyst_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thạch anh tím xanh lá nảy mầm ×6
198 Tường thạch anh tím xanh lá Bàn cắt đá green_amethyst_wall_cutter thạch anh tím xanh lá nảy mầm
199 Gạch Grimrock Bàn cắt đá grimrock_bricks_cutter Grimrock
200 Phiến Grimrock gạch ×6 Bàn chế tạo grimrock_bricks_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch Grimrock ×3
201 Phiến Grimrock gạch ×2 Bàn cắt đá grimrock_bricks_slab_cutter Gạch Grimrock
202 Bậc thang Grimrock gạch Bàn cắt đá grimrock_bricks_stairs_cutter Gạch Grimrock
203 Bậc thang Grimrock gạch ×4 Bàn chế tạo grimrock_bricks_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch Grimrock ×6
204 Tường Grimrock gạch ×6 Bàn chế tạo grimrock_bricks_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch Grimrock ×6
205 Tường Grimrock gạch Bàn cắt đá grimrock_bricks_wall_cutter Gạch Grimrock
206 Grimrock xỉ Bàn cắt đá grimrock_clinker_cutter Grimrock
207 Phiến Grimrock xỉ ×6 Bàn chế tạo grimrock_clinker_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Grimrock xỉ ×3
208 Phiến Grimrock xỉ ×2 Bàn cắt đá grimrock_clinker_slab_cutter Grimrock xỉ
209 Bậc thang Grimrock xỉ Bàn cắt đá grimrock_clinker_stairs_cutter Grimrock xỉ
210 Bậc thang Grimrock xỉ ×4 Bàn chế tạo grimrock_clinker_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Grimrock xỉ ×6
211 Tường Grimrock xỉ ×6 Bàn chế tạo grimrock_clinker_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Grimrock xỉ ×6
212 Tường Grimrock xỉ Bàn cắt đá grimrock_clinker_wall_cutter Grimrock xỉ
213 Grimrock Lò nung, Lò cao grimrock_furnace cuội Grimrock → Grimrock
214 Cột Grimrock Krux Bàn cắt đá grimrock_krux_pillar_cutter Grimrock
215 Grimrock Krux cột đầu cột Bàn cắt đá grimrock_krux_pillar_ending_cutter Grimrock
216 Cột Grimrock Nadd Bàn cắt đá grimrock_nadd_pillar_cutter Grimrock
217 Grimrock Nadd cột đầu cột Bàn cắt đá grimrock_nadd_pillar_ending_cutter Grimrock
218 Phiến Grimrock ×6 Bàn chế tạo grimrock_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Grimrock ×3
219 Phiến Grimrock ×2 Bàn cắt đá grimrock_slab_cutter Grimrock
220 Bậc thang Grimrock Bàn cắt đá grimrock_stairs_cutter Grimrock
221 Bậc thang Grimrock ×4 Bàn chế tạo grimrock_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Grimrock ×6
222 Cột Grimrock Vard Bàn cắt đá grimrock_vard_pillar_cutter Grimrock
223 Grimrock Vard cột đầu cột Bàn cắt đá grimrock_vard_pillar_ending_cutter Grimrock
224 Tường Grimrock ×6 Bàn chế tạo grimrock_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Grimrock ×6
225 Tường Grimrock Bàn cắt đá grimrock_wall_cutter Grimrock
226 nấm sợi Bàn chế tạo hyphic_layer_to_block nấm sợi lớp ×8
227 nấm sợi lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo hyphic_layer_to_layer nấm sợi
228 Hạt giống băng bắp cải ×3 Bàn chế tạo ice_cabbage_seeds Bắp cải băng
229 Phiến thấm phép cuội đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo infused_cobbled_pitchstone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thấm phép cuội đá pitchstone ×3
230 Phiến thấm phép cuội đá pitchstone ×2 Bàn cắt đá infused_cobbled_pitchstone_slab_cutter thấm phép cuội đá pitchstone
231 Bậc thang thấm phép cuội đá pitchstone Bàn cắt đá infused_cobbled_pitchstone_stairs_cutter thấm phép cuội đá pitchstone
232 Bậc thang thấm phép cuội đá pitchstone ×4 Bàn chế tạo infused_cobbled_pitchstone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thấm phép cuội đá pitchstone ×6
233 Tường thấm phép cuội đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo infused_cobbled_pitchstone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thấm phép cuội đá pitchstone ×6
234 Tường thấm phép cuội đá pitchstone Bàn cắt đá infused_cobbled_pitchstone_wall_cutter thấm phép cuội đá pitchstone
235 thấm phép đá pitchstone Lò nung, Lò cao infused_pitchstone_furnace thấm phép cuội đá pitchstone → thấm phép đá pitchstone
236 Phiến thấm phép đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo infused_pitchstone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thấm phép đá pitchstone ×3
237 Phiến thấm phép đá pitchstone ×2 Bàn cắt đá infused_pitchstone_slab_cutter thấm phép đá pitchstone
238 Bậc thang thấm phép đá pitchstone Bàn cắt đá infused_pitchstone_stairs_cutter thấm phép đá pitchstone
239 Bậc thang thấm phép đá pitchstone ×4 Bàn chế tạo infused_pitchstone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thấm phép đá pitchstone ×6
240 Tường thấm phép đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo infused_pitchstone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thấm phép đá pitchstone ×6
241 Tường thấm phép đá pitchstone Bàn cắt đá infused_pitchstone_wall_cutter thấm phép đá pitchstone
242 Gạch đá vôi Bàn cắt đá limestone_bricks_cutter đá vôi
243 Phiến đá vôi gạch ×6 Bàn chế tạo limestone_bricks_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch đá vôi ×3
244 Phiến đá vôi gạch ×2 Bàn cắt đá limestone_bricks_slab_cutter Gạch đá vôi
245 Bậc thang đá vôi gạch Bàn cắt đá limestone_bricks_stairs_cutter Gạch đá vôi
246 Bậc thang đá vôi gạch ×4 Bàn chế tạo limestone_bricks_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch đá vôi ×6
247 Tường đá vôi gạch ×6 Bàn chế tạo limestone_bricks_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch đá vôi ×6
248 Tường đá vôi gạch Bàn cắt đá limestone_bricks_wall_cutter Gạch đá vôi
249 Cột đá vôi Bàn cắt đá limestone_pillar_cutter đá vôi
250 Phiến đá vôi ×6 Bàn chế tạo limestone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá vôi ×3
251 Phiến đá vôi ×2 Bàn cắt đá limestone_slab_cutter đá vôi
252 Bậc thang đá vôi Bàn cắt đá limestone_stairs_cutter đá vôi
253 Bậc thang đá vôi ×4 Bàn chế tạo limestone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá vôi ×6
254 Gạch lát đá vôi Bàn cắt đá limestone_tiles_cutter đá vôi
255 Phiến đá vôi gạch lát ×6 Bàn chế tạo limestone_tiles_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch lát đá vôi ×3
256 Phiến đá vôi gạch lát ×2 Bàn cắt đá limestone_tiles_slab_cutter Gạch lát đá vôi
257 Bậc thang đá vôi gạch lát Bàn cắt đá limestone_tiles_stairs_cutter Gạch lát đá vôi
258 Bậc thang đá vôi gạch lát ×4 Bàn chế tạo limestone_tiles_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch lát đá vôi ×6
259 Tường đá vôi gạch lát ×6 Bàn chế tạo limestone_tiles_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch lát đá vôi ×6
260 Tường đá vôi gạch lát Bàn cắt đá limestone_tiles_wall_cutter Gạch lát đá vôi
261 Tường đá vôi ×6 Bàn chế tạo limestone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá vôi ×6
262 Tường đá vôi Bàn cắt đá limestone_wall_cutter đá vôi
263 Gạch đá cẩm thạch Bàn cắt đá marble_bricks_cutter đá cẩm thạch
264 Phiến đá cẩm thạch gạch ×6 Bàn chế tạo marble_bricks_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch đá cẩm thạch ×3
265 Phiến đá cẩm thạch gạch ×2 Bàn cắt đá marble_bricks_slab_cutter Gạch đá cẩm thạch
266 Bậc thang đá cẩm thạch gạch Bàn cắt đá marble_bricks_stairs_cutter Gạch đá cẩm thạch
267 Bậc thang đá cẩm thạch gạch ×4 Bàn chế tạo marble_bricks_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch đá cẩm thạch ×6
268 Tường đá cẩm thạch gạch ×6 Bàn chế tạo marble_bricks_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch đá cẩm thạch ×6
269 Tường đá cẩm thạch gạch Bàn cắt đá marble_bricks_wall_cutter Gạch đá cẩm thạch
270 đá cẩm thạch xỉ Bàn cắt đá marble_clinker_cutter đá cẩm thạch
271 Phiến đá cẩm thạch xỉ ×6 Bàn chế tạo marble_clinker_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá cẩm thạch xỉ ×3
272 Phiến đá cẩm thạch xỉ ×2 Bàn cắt đá marble_clinker_slab_cutter đá cẩm thạch xỉ
273 Bậc thang đá cẩm thạch xỉ Bàn cắt đá marble_clinker_stairs_cutter đá cẩm thạch xỉ
274 Bậc thang đá cẩm thạch xỉ ×4 Bàn chế tạo marble_clinker_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá cẩm thạch xỉ ×6
275 Tường đá cẩm thạch xỉ ×6 Bàn chế tạo marble_clinker_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá cẩm thạch xỉ ×6
276 Tường đá cẩm thạch xỉ Bàn cắt đá marble_clinker_wall_cutter đá cẩm thạch xỉ
277 Cột đá cẩm thạch Bàn cắt đá marble_pillar_cutter đá cẩm thạch
278 Phiến đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo marble_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá cẩm thạch ×3
279 Phiến đá cẩm thạch ×2 Bàn cắt đá marble_slab_cutter đá cẩm thạch
280 Bậc thang đá cẩm thạch Bàn cắt đá marble_stairs_cutter đá cẩm thạch
281 Bậc thang đá cẩm thạch ×4 Bàn chế tạo marble_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá cẩm thạch ×6
282 Tường đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo marble_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá cẩm thạch ×6
283 Tường đá cẩm thạch Bàn cắt đá marble_wall_cutter đá cẩm thạch
284 Phiến đá đầm lầy ×6 Bàn chế tạo mirestone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá đầm lầy ×3
285 Phiến đá đầm lầy ×2 Bàn cắt đá mirestone_slab_cutter đá đầm lầy
286 Bậc thang đá đầm lầy Bàn cắt đá mirestone_stairs_cutter đá đầm lầy
287 Bậc thang đá đầm lầy ×4 Bàn chế tạo mirestone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá đầm lầy ×6
288 Tường đá đầm lầy ×6 Bàn chế tạo mirestone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá đầm lầy ×6
289 Tường đá đầm lầy Bàn cắt đá mirestone_wall_cutter đá đầm lầy
290 Hạt giống nóng chảy ớt ×3 Bàn chế tạo molten_pepper_seeds nóng chảy ớt
291 — Bàn chế tạo moonplum_pie Bố cục: mmm ses www Chú giải: m = mận trăng ×3; e = Trứng; s = Đường ×2; w = Lúa mì ×3
292 Hạt giống mận trăng ×2 Bàn chế tạo moonplum_seed mận trăng
293 Phiến phủ rêu giòn bùn ×6 Bàn chế tạo mossy_brittle_mud_slab Bố cục: ### Chú giải: # = phủ rêu giòn bùn ×3
294 Phiến phủ rêu giòn bùn ×2 Bàn cắt đá mossy_brittle_mud_slab_cutter phủ rêu giòn bùn
295 Bậc thang phủ rêu giòn bùn Bàn cắt đá mossy_brittle_mud_stairs_cutter phủ rêu giòn bùn
296 Bậc thang phủ rêu giòn bùn ×4 Bàn chế tạo mossy_brittle_mud_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = phủ rêu giòn bùn ×6
297 Tường phủ rêu giòn bùn ×6 Bàn chế tạo mossy_brittle_mud_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = phủ rêu giòn bùn ×6
298 Tường phủ rêu giòn bùn Bàn cắt đá mossy_brittle_mud_wall_cutter phủ rêu giòn bùn
299 mycota Bàn chế tạo mycota_layer_to_block mycota lớp ×8
300 mycota lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo mycota_layer_to_layer mycota
301 Rìu Nocturite Lò rèn người lùn nocturite.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Nocturite ×3; B = Que titan ×2
302 Cuốc Nocturite Lò rèn người lùn nocturite.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Nocturite ×2; B = Que titan ×2
303 Cuốc chim Nocturite Lò rèn người lùn nocturite.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Nocturite ×3; B = Que titan ×2
304 Xẻng Nocturite Lò rèn người lùn nocturite.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Nocturite; B = Que titan ×2
305 Kiếm Nocturite Lò rèn người lùn nocturite.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Nocturite ×2; B = Que titan
306 Khối Nocturite Bàn chế tạo nocturite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Nocturite ×9
307 Thỏi Nocturite ×9 Bàn chế tạo nocturite_block_to_ingredient Khối Nocturite
308 Ủng Nocturite Lò rèn người lùn nocturite_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Nocturite ×4
309 Giáp ngực Nocturite Lò rèn người lùn nocturite_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Nocturite ×8
310 Mũ Nocturite Lò rèn người lùn nocturite_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Nocturite ×5
311 Thỏi Nocturite Lò cao, Lò nung nocturite_ingot Nocturite thô → Thỏi Nocturite
312 Quần giáp Nocturite Lò rèn người lùn nocturite_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Nocturite ×7
313 Khối mã não Bàn chế tạo onyx_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = mã não ×9
314 mã não ×9 Bàn chế tạo onyx_block_to_ingredient Khối mã não
315 Khối thạch anh tím cam ×4 Bàn chế tạo orange_amethyst_block_table Bố cục: ## ## Chú giải: # = Mảnh thạch anh tím cam ×4
316 thạch anh tím cam đèn Bàn chế tạo orange_amethyst_lamp Bố cục:  S  SGS  S  Chú giải: S = Mảnh thạch anh tím cam ×4; G = glowstone
317 Phiến thạch anh tím cam ×6 Bàn chế tạo orange_amethyst_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thạch anh tím cam nảy mầm ×3
318 Phiến thạch anh tím cam ×2 Bàn cắt đá orange_amethyst_slab_cutter thạch anh tím cam nảy mầm
319 Bậc thang thạch anh tím cam Bàn cắt đá orange_amethyst_stairs_cutter thạch anh tím cam nảy mầm
320 Bậc thang thạch anh tím cam ×4 Bàn chế tạo orange_amethyst_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thạch anh tím cam nảy mầm ×6
321 Tường thạch anh tím cam ×6 Bàn chế tạo orange_amethyst_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thạch anh tím cam nảy mầm ×6
322 Tường thạch anh tím cam Bàn cắt đá orange_amethyst_wall_cutter thạch anh tím cam nảy mầm
323 Gạch nén băng Bàn cắt đá packed_ice_bricks_cutter packed ice
324 Phiến nén băng gạch ×6 Bàn chế tạo packed_ice_bricks_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Gạch nén băng ×3
325 Phiến nén băng gạch ×2 Bàn cắt đá packed_ice_bricks_slab_cutter Gạch nén băng
326 Bậc thang nén băng gạch Bàn cắt đá packed_ice_bricks_stairs_cutter Gạch nén băng
327 Bậc thang nén băng gạch ×4 Bàn chế tạo packed_ice_bricks_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Gạch nén băng ×6
328 Tường nén băng gạch ×6 Bàn chế tạo packed_ice_bricks_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = Gạch nén băng ×6
329 Tường nén băng gạch Bàn cắt đá packed_ice_bricks_wall_cutter Gạch nén băng
330 Cột nén băng Bàn cắt đá packed_ice_pillar_cutter packed ice
331 Cửa cọ ×3 Bàn chế tạo palm_door Bố cục: ## ## ## Chú giải: # = Ván cọ ×6
332 Hàng rào cọ ×3 Bàn chế tạo palm_fence Bố cục: #S# #S# Chú giải: # = Ván cọ ×4; S = Gậy ×2
333 cọ hàng rào cổng Bàn chế tạo palm_fence_gate Bố cục: S#S S#S Chú giải: # = Ván cọ ×2; S = Gậy ×4
334 Ván cọ ×4 Bàn chế tạo palm_planks_log palm thân cây
335 Phiến cọ ×6 Bàn chế tạo palm_slab Bố cục: ### Chú giải: # = Ván cọ ×3
336 Phiến cọ ×2 Bàn cắt đá palm_slab_cutter Ván cọ
337 Bậc thang cọ Bàn cắt đá palm_stairs_cutter Ván cọ
338 Bậc thang cọ ×4 Bàn chế tạo palm_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = Ván cọ ×6
339 cọ bóc vỏ gỗ ×3 Bàn chế tạo palm_stripped_wood_log Bố cục: ## ## Chú giải: # = Thân cây cọ bóc vỏ ×4
340 Cửa sập cọ ×2 Bàn chế tạo palm_trapdoor Bố cục: ### ### Chú giải: # = Ván cọ ×6
341 cọ gỗ ×3 Bàn chế tạo palm_wood_log Bố cục: ## ## Chú giải: # = Thân cây cọ ×4
342 Thân cây cọ ×4 Bàn chế tạo palm_wood_wood Bố cục: ## ## Chú giải: # = cọ gỗ ×4
343 Giấy Bàn chế tạo papyrus_fiber giấy cói sợi + giấy cói sợi
344 đá pitchstone Lò nung, Lò cao pitchstone_furnace cuội đá pitchstone → đá pitchstone
345 Phiến đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo pitchstone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đá pitchstone ×3
346 Phiến đá pitchstone ×2 Bàn cắt đá pitchstone_slab_cutter đá pitchstone
347 Bậc thang đá pitchstone Bàn cắt đá pitchstone_stairs_cutter đá pitchstone
348 Bậc thang đá pitchstone ×4 Bàn chế tạo pitchstone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đá pitchstone ×6
349 Tường đá pitchstone ×6 Bàn chế tạo pitchstone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đá pitchstone ×6
350 Tường đá pitchstone Bàn cắt đá pitchstone_wall_cutter đá pitchstone
351 đánh bóng Dunite Bàn cắt đá polished_dunite_cutter thô Dunite
352 Phiến đánh bóng Dunite ×6 Bàn chế tạo polished_dunite_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đánh bóng Dunite ×3
353 Phiến đánh bóng Dunite ×2 Bàn cắt đá polished_dunite_slab_cutter đánh bóng Dunite
354 Bậc thang đánh bóng Dunite Bàn cắt đá polished_dunite_stairs_cutter đánh bóng Dunite
355 Bậc thang đánh bóng Dunite ×4 Bàn chế tạo polished_dunite_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đánh bóng Dunite ×6
356 Tường đánh bóng Dunite ×6 Bàn chế tạo polished_dunite_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đánh bóng Dunite ×6
357 Tường đánh bóng Dunite Bàn cắt đá polished_dunite_wall_cutter đánh bóng Dunite
358 đánh bóng Grimrock Bàn cắt đá polished_grimrock_cutter Grimrock
359 Phiến đánh bóng Grimrock ×6 Bàn chế tạo polished_grimrock_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đánh bóng Grimrock ×3
360 Phiến đánh bóng Grimrock ×2 Bàn cắt đá polished_grimrock_slab_cutter đánh bóng Grimrock
361 Bậc thang đánh bóng Grimrock Bàn cắt đá polished_grimrock_stairs_cutter đánh bóng Grimrock
362 Bậc thang đánh bóng Grimrock ×4 Bàn chế tạo polished_grimrock_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đánh bóng Grimrock ×6
363 Tường đánh bóng Grimrock ×6 Bàn chế tạo polished_grimrock_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đánh bóng Grimrock ×6
364 Tường đánh bóng Grimrock Bàn cắt đá polished_grimrock_wall_cutter đánh bóng Grimrock
365 đánh bóng đá vôi Bàn cắt đá polished_limestone_cutter đá vôi
366 Phiến đánh bóng đá vôi ×6 Bàn chế tạo polished_limestone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đánh bóng đá vôi ×3
367 Phiến đánh bóng đá vôi ×2 Bàn cắt đá polished_limestone_slab_cutter đánh bóng đá vôi
368 Bậc thang đánh bóng đá vôi Bàn cắt đá polished_limestone_stairs_cutter đánh bóng đá vôi
369 Bậc thang đánh bóng đá vôi ×4 Bàn chế tạo polished_limestone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đánh bóng đá vôi ×6
370 Tường đánh bóng đá vôi ×6 Bàn chế tạo polished_limestone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đánh bóng đá vôi ×6
371 Tường đánh bóng đá vôi Bàn cắt đá polished_limestone_wall_cutter đánh bóng đá vôi
372 đánh bóng đá cẩm thạch Bàn cắt đá polished_marble_cutter đá cẩm thạch
373 Phiến đánh bóng đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo polished_marble_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đánh bóng đá cẩm thạch ×3
374 Phiến đánh bóng đá cẩm thạch ×2 Bàn cắt đá polished_marble_slab_cutter đánh bóng đá cẩm thạch
375 Bậc thang đánh bóng đá cẩm thạch Bàn cắt đá polished_marble_stairs_cutter đánh bóng đá cẩm thạch
376 Bậc thang đánh bóng đá cẩm thạch ×4 Bàn chế tạo polished_marble_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đánh bóng đá cẩm thạch ×6
377 Tường đánh bóng đá cẩm thạch ×6 Bàn chế tạo polished_marble_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đánh bóng đá cẩm thạch ×6
378 Tường đánh bóng đá cẩm thạch Bàn cắt đá polished_marble_wall_cutter đánh bóng đá cẩm thạch
379 đánh bóng nén băng Bàn cắt đá polished_packed_ice_cutter packed ice
380 Phiến đánh bóng nén băng ×6 Bàn chế tạo polished_packed_ice_slab Bố cục: ### Chú giải: # = đánh bóng nén băng ×3
381 Phiến đánh bóng nén băng ×2 Bàn cắt đá polished_packed_ice_slab_cutter đánh bóng nén băng
382 Bậc thang đánh bóng nén băng Bàn cắt đá polished_packed_ice_stairs_cutter đánh bóng nén băng
383 Bậc thang đánh bóng nén băng ×4 Bàn chế tạo polished_packed_ice_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = đánh bóng nén băng ×6
384 Tường đánh bóng nén băng ×6 Bàn chế tạo polished_packed_ice_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = đánh bóng nén băng ×6
385 Tường đánh bóng nén băng Bàn cắt đá polished_packed_ice_wall_cutter đánh bóng nén băng
386 Rìu Pyronite Lò rèn người lùn pyronite.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Pyronite ×3; B = Que titan ×2
387 Cuốc Pyronite Lò rèn người lùn pyronite.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Pyronite ×2; B = Que titan ×2
388 Cuốc chim Pyronite Lò rèn người lùn pyronite.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Pyronite ×3; B = Que titan ×2
389 Xẻng Pyronite Lò rèn người lùn pyronite.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Pyronite; B = Que titan ×2
390 Kiếm Pyronite Lò rèn người lùn pyronite.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Pyronite ×2; B = Que titan
391 Khối Pyronite Bàn chế tạo pyronite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Pyronite ×9
392 Thỏi Pyronite ×9 Bàn chế tạo pyronite_block_to_ingredient Khối Pyronite
393 Ủng Pyronite Lò rèn người lùn pyronite_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Pyronite ×4
394 Giáp ngực Pyronite Lò rèn người lùn pyronite_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Pyronite ×8
395 Mũ Pyronite Lò rèn người lùn pyronite_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Pyronite ×5
396 Thỏi Pyronite Lò cao, Lò nung pyronite_ingot Pyronite thô → Thỏi Pyronite
397 Quần giáp Pyronite Lò rèn người lùn pyronite_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Pyronite ×7
398 Khối Aetherium thô Bàn chế tạo raw_aetherium_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Aetherium thô ×9
399 Aetherium thô ×9 Bàn chế tạo raw_aetherium_block_to_ingredient Khối Aetherium thô
400 Khối Corruptium thô Bàn chế tạo raw_corruptium_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Corruptium thô ×9
401 Corruptium thô ×9 Bàn chế tạo raw_corruptium_block_to_ingredient Khối Corruptium thô
402 Khối Cryorite thô Bàn chế tạo raw_cryorite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Cryorite thô ×9
403 Cryorite thô ×9 Bàn chế tạo raw_cryorite_block_to_ingredient Khối Cryorite thô
404 Khối Nocturite thô Bàn chế tạo raw_nocturite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Nocturite thô ×9
405 Nocturite thô ×9 Bàn chế tạo raw_nocturite_block_to_ingredient Khối Nocturite thô
406 Khối Pyronite thô Bàn chế tạo raw_pyronite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Pyronite thô ×9
407 Pyronite thô ×9 Bàn chế tạo raw_pyronite_block_to_ingredient Khối Pyronite thô
408 Khối Verdite thô Bàn chế tạo raw_verdite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Verdite thô ×9
409 Verdite thô ×9 Bàn chế tạo raw_verdite_block_to_ingredient Khối Verdite thô
410 Khối thạch anh tím đỏ ×4 Bàn chế tạo red_amethyst_block_table Bố cục: ## ## Chú giải: # = Mảnh thạch anh tím đỏ ×4
411 thạch anh tím đỏ đèn Bàn chế tạo red_amethyst_lamp Bố cục:  S  SGS  S  Chú giải: S = Mảnh thạch anh tím đỏ ×4; G = glowstone
412 Phiến thạch anh tím đỏ ×6 Bàn chế tạo red_amethyst_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thạch anh tím đỏ nảy mầm ×3
413 Phiến thạch anh tím đỏ ×2 Bàn cắt đá red_amethyst_slab_cutter thạch anh tím đỏ nảy mầm
414 Bậc thang thạch anh tím đỏ Bàn cắt đá red_amethyst_stairs_cutter thạch anh tím đỏ nảy mầm
415 Bậc thang thạch anh tím đỏ ×4 Bàn chế tạo red_amethyst_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thạch anh tím đỏ nảy mầm ×6
416 Tường thạch anh tím đỏ ×6 Bàn chế tạo red_amethyst_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thạch anh tím đỏ nảy mầm ×6
417 Tường thạch anh tím đỏ Bàn cắt đá red_amethyst_wall_cutter thạch anh tím đỏ nảy mầm
418 đỏ cát Bàn chế tạo red_sand_layer_to_block đỏ cát lớp ×8
419 đỏ cát lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo red_sand_layer_to_layer đỏ cát
420 mặt nạ thở Bàn chế tạo respirator Bố cục: SCS W W Chú giải: C = đồng mũ; W = wool ×2; S = lưu huỳnh phấn hoa ×2
421 Khối hồng ngọc Bàn chế tạo ruby_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = hồng ngọc ×9
422 hồng ngọc ×9 Bàn chế tạo ruby_block_to_ingredient Khối hồng ngọc
423 Thuốc nhuộm xanh lá Bàn chế tạo saguaro_cactus_to_green_dye Xương rồng saguaro
424 Khối muối Bàn chế tạo salt_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = muối ×9
425 muối ×9 Bàn chế tạo salt_block_to_ingredient Khối muối
426 Cát Bàn chế tạo sand_layer_to_block cát lớp ×8
427 cát lớp ×8 Bàn cắt đá, Bàn chế tạo sand_layer_to_layer Cát
428 sa thạch sledge Bàn chế tạo sandstone_sledge Bố cục:  D  SSS Chú giải: D = cut sandstone; S = Gậy ×3
429 Khối lam ngọc Bàn chế tạo sapphire_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = lam ngọc ×9
430 lam ngọc ×9 Bàn chế tạo sapphire_block_to_ingredient Khối lam ngọc
431 Di vật Nhà Tiên Tri Bàn chế tạo seers_relic kitin thấu kính + Umbral stem
432 cài đặt Bàn chế tạo settings Bố cục:  i  iei  i  Chú giải: i = Thỏi sắt ×4; e = đá phiến sâu
433 smooth đá nhỏ giọt Lò nung, Lò cao smooth_dripstone_furnace dripstone khối → smooth đá nhỏ giọt
434 Phiến smooth đá nhỏ giọt ×6 Bàn chế tạo smooth_dripstone_slab Bố cục: ### Chú giải: # = smooth đá nhỏ giọt ×3
435 Phiến smooth đá nhỏ giọt ×2 Bàn cắt đá smooth_dripstone_slab_cutter smooth đá nhỏ giọt
436 Bậc thang smooth đá nhỏ giọt Bàn cắt đá smooth_dripstone_stairs_cutter smooth đá nhỏ giọt
437 Bậc thang smooth đá nhỏ giọt ×4 Bàn chế tạo smooth_dripstone_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = smooth đá nhỏ giọt ×6
438 Tường smooth đá nhỏ giọt ×6 Bàn chế tạo smooth_dripstone_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = smooth đá nhỏ giọt ×6
439 Tường smooth đá nhỏ giọt Bàn cắt đá smooth_dripstone_wall_cutter smooth đá nhỏ giọt
440 Khối sphalerit Bàn chế tạo sphalerite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = sphalerit ×9
441 sphalerit ×9 Bàn chế tạo sphalerite_block_to_ingredient Khối sphalerit
442 sulfur Bàn chế tạo sulfur_dust_to_sulfur Bố cục: DD DD Chú giải: D = lưu huỳnh bụi ×4
443 lưu huỳnh phấn hoa Bàn chế tạo sulfur_tear_to_pollen lưu huỳnh nước mắt
444 lưu huỳnh bụi ×4 Bàn chế tạo sulfur_to_sulfur_dust sulfur
445 Món hầm ngon nấm Bàn chế tạo tasty_mushroom_stew mushroom + mushroom + Bát + muối
446 Rìu titan Lò rèn người lùn titanium.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi titan ×3; B = Que titan ×2
447 Cuốc titan Lò rèn người lùn titanium.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi titan ×2; B = Que titan ×2
448 Cuốc chim titan Lò rèn người lùn titanium.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi titan ×3; B = Que titan ×2
449 Xẻng titan Lò rèn người lùn titanium.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi titan; B = Que titan ×2
450 Kiếm titan Lò rèn người lùn titanium.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi titan ×2; B = Que titan
451 titan đe Lò rèn người lùn titanium_anvil Bố cục: BBB  I  III Chú giải: I = Thỏi titan ×4; B = Khối titan ×3
452 Khối titan Bàn chế tạo titanium_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi titan ×9
453 Thỏi titan ×9 Bàn chế tạo titanium_block_to_ingredient Khối titan
454 Thuyền titan Lò rèn người lùn titanium_boat Bố cục: I I III Chú giải: I = Thỏi titan ×5
455 Ủng titan Lò rèn người lùn titanium_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi titan ×4
456 Giáp ngực titan Lò rèn người lùn titanium_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi titan ×8
457 Mũ titan Lò rèn người lùn titanium_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi titan ×5
458 Thỏi titan Lò cao, Lò nung titanium_ingot titan thô → Thỏi titan
459 Đèn lồng titan Lò rèn người lùn titanium_lantern Bố cục: NNN NTN NNN Chú giải: T = Đuốc titan; N = Hạt sắt ×8
460 Quần giáp titan Lò rèn người lùn titanium_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi titan ×7
461 Que titan ×4 Lò rèn người lùn titanium_rod Bố cục: I I Chú giải: I = Thỏi titan ×2
462 titan ghế đẩu Lò rèn người lùn titanium_stool Bố cục: III R R Chú giải: I = Thỏi titan ×3; R = Que titan ×2
463 Đuốc titan Lò rèn người lùn titanium_torch Bố cục: C R R Chú giải: R = Que titan ×2; C = coals
464 Cột đá tuf Bàn cắt đá tuff_pillar_cutter tuff
465 đá tuf cột đầu cột Bàn cắt đá tuff_pillar_ending_cutter tuff
466 đá tuf sledge Bàn chế tạo tuff_sledge Bố cục:  D  SSS Chú giải: D = polished tuff; S = Gậy ×3
467 Rìu Verdite Lò rèn người lùn verdite.axe Bố cục: AA BA B  Chú giải: A = Thỏi Verdite ×3; B = Que titan ×2
468 Cuốc Verdite Lò rèn người lùn verdite.hoe Bố cục: AA B  B  Chú giải: A = Thỏi Verdite ×2; B = Que titan ×2
469 Cuốc chim Verdite Lò rèn người lùn verdite.pickaxe Bố cục: AAA  B   B  Chú giải: A = Thỏi Verdite ×3; B = Que titan ×2
470 Xẻng Verdite Lò rèn người lùn verdite.shovel Bố cục: A B B Chú giải: A = Thỏi Verdite; B = Que titan ×2
471 Kiếm Verdite Lò rèn người lùn verdite.sword Bố cục: A A B Chú giải: A = Thỏi Verdite ×2; B = Que titan
472 Khối Verdite Bàn chế tạo verdite_block_to_block Bố cục: ### ### ### Chú giải: # = Thỏi Verdite ×9
473 Thỏi Verdite ×9 Bàn chế tạo verdite_block_to_ingredient Khối Verdite
474 Ủng Verdite Lò rèn người lùn verdite_boots Bố cục: # # # # Chú giải: # = Thỏi Verdite ×4
475 Giáp ngực Verdite Lò rèn người lùn verdite_chestplate Bố cục: # # ### ### Chú giải: # = Thỏi Verdite ×8
476 Mũ Verdite Lò rèn người lùn verdite_helmet Bố cục: ### # # Chú giải: # = Thỏi Verdite ×5
477 Thỏi Verdite Lò cao, Lò nung verdite_ingot Verdite thô → Thỏi Verdite
478 Quần giáp Verdite Lò rèn người lùn verdite_leggings Bố cục: ### # # # # Chú giải: # = Thỏi Verdite ×7
479 Kính Lò nung, Lò cao wet_sand_to_glass ướt cát → Kính
480 — Bàn chế tạo wooden_mug Bố cục: PS Chú giải: P = ván; S = Gậy
481 — Bàn chế tạo yeast_mug Bố cục: MS WC Chú giải: M = Nấm nâu; C = Cốc bằng gỗ; W = Thuốc; S = Đường
482 Khối thạch anh tím vàng ×4 Bàn chế tạo yellow_amethyst_block_table Bố cục: ## ## Chú giải: # = Mảnh thạch anh tím vàng ×4
483 thạch anh tím vàng đèn Bàn chế tạo yellow_amethyst_lamp Bố cục:  S  SGS  S  Chú giải: S = Mảnh thạch anh tím vàng ×4; G = glowstone
484 Phiến thạch anh tím vàng ×6 Bàn chế tạo yellow_amethyst_slab Bố cục: ### Chú giải: # = thạch anh tím vàng nảy mầm ×3
485 Phiến thạch anh tím vàng ×2 Bàn cắt đá yellow_amethyst_slab_cutter thạch anh tím vàng nảy mầm
486 Bậc thang thạch anh tím vàng Bàn cắt đá yellow_amethyst_stairs_cutter thạch anh tím vàng nảy mầm
487 Bậc thang thạch anh tím vàng ×4 Bàn chế tạo yellow_amethyst_stairs_left Bố cục: #   ##  ### Chú giải: # = thạch anh tím vàng nảy mầm ×6
488 Tường thạch anh tím vàng ×6 Bàn chế tạo yellow_amethyst_wall Bố cục: ### ### Chú giải: # = thạch anh tím vàng nảy mầm ×6
489 Tường thạch anh tím vàng Bàn cắt đá yellow_amethyst_wall_cutter thạch anh tím vàng nảy mầm

6. Hiệu ứng đặc biệt của trang bị và đá quý

Vật liệu hoặc đá quý Hiệu ứng được mô tả trong gói
Aetherium Hất các sinh vật ở gần lên không trung.
Kitin Khi mặc bộ giáp kitin, côn trùng ở gần sẽ phớt lờ người mặc.
Corruptium Làm biến đổi hệ thực vật xung quanh người mang trang bị.
Cryorite Đóng băng nước bên dưới người mang trang bị.
Nocturite Triệu hồi ngẫu nhiên sinh vật ở gần và làm chúng chậm lại.
Pyronite Đốt cháy các khối dễ cháy bên dưới.
Verdite Thúc đẩy cây trồng phát triển.
Giáp xác ướp Bảo vệ người mặc khỏi hiệu ứng Đào mỏ chậm.
Ngọc Opal tinh thể Gắn bởi thợ rèn người lùn; chiếu sáng khu vực xung quanh.
Ngọc lục bảo Có cơ hội nhận thêm khối khi khai thác.
Hồng ngọc Giáp tăng hồi máu; công cụ có cơ hội hồi máu khi đánh trúng.
Lam ngọc Giáp làm chậm sinh vật trong tầm; công cụ có cơ hội đóng băng mục tiêu khi đánh trúng.
Mã não Giáp hút vật phẩm ở gần; công cụ có cơ hội khai thác nhiều khối cùng lúc.
Sphalerit Giáp thiêu đốt kẻ địch quanh người mặc; công cụ có cơ hội tự nung chảy quặng.
Thuyền titan Miễn nhiễm với dung nham.
Tàu lượn Cho phép lượn và hạ độ cao từ từ.
Để gắn hoặc tháo đá quý, tìm thợ rèn người lùn và làm theo giao diện tương tác. Việc gắn đá quý có thể tốn phí và gói cảnh báo rằng thao tác không được hoàn trả; hãy đọc kỹ lựa chọn trước khi xác nhận.

7. Lệnh hữu ích trong game

  • /give @s panascais_caves:ruby 1 nhận một viên hồng ngọc trong chế độ có bật lệnh.
  • /give @s panascais_caves:glow_worms 1 nhận Giun Phát Sáng để thử tương tác với Bướm Trăng.
  • /give @s panascais_caves:glider 1 nhận Tàu Lượn để thử cơ chế lượn.
  • /function panascais/caves/boss/setup chạy hàm thiết lập thử nghiệm cho tượng Cổ Xà; chỉ dùng trong thế giới thử nghiệm hoặc khi đã sao lưu.
  • /summon panascais_caves:ancient_serpent ~ ~ ~ thử triệu hồi Cổ Xà trong thế giới có bật lệnh. Đây là lệnh thử nghiệm, có thể bỏ qua tiến trình cổ tự và làm trận đấu nguy hiểm.
Định danh vật phẩm phải giữ nguyên tiếng Anh và dấu gạch dưới; phần tên hiển thị đã được Việt hóa. Một số lệnh/command tùy chỉnh nằm trong script của BP nhưng mã script đã được làm rối, vì vậy hướng dẫn này không phỏng đoán cú pháp của chúng.

8. Hướng dẫn cài đặt

  1. Sao lưu thế giới quan trọng trước khi cài add-on.
  2. Chép thư mục Behavior Pack vào thư mục com.mojang/behavior_packs và thư mục Resource Pack vào com.mojang/resource_packs, hoặc nhập từng gói qua Minecraft nếu thiết bị hỗ trợ.
  3. Mở Minecraft Bedrock, vào phần chỉnh sửa thế giới và kích hoạt cả Eternal Caves BP lẫn Eternal Caves RP.
  4. Kiểm tra BP đã liên kết với RP phụ thuộc. Nếu game báo thiếu dependency, nhập lại đúng bản RP có cùng số phiên bản.
  5. Đặt hai gói lên trên các gói khác có nội dung trùng lặp trong thứ tự ưu tiên tương ứng. Giữ nguyên các gói khác nếu cần, nhưng tắt những gói thay thế cùng ID hoặc cùng tài nguyên.
  6. Bật các tùy chọn thử nghiệm/API nếu phiên bản Minecraft hiển thị cảnh báo cần thiết cho Script API. Tạo thế giới mới hoặc khám phá chunk chưa từng sinh để gặp địa hình mới.
  7. Vào thế giới ở chế độ thử nghiệm, kiểm tra thông báo lỗi và thử tìm hang động trước khi dùng add-on trong thế giới chính.

9. Bảng tương thích phiên bản MCPE

Manifest khai báo phiên bản Minecraft tối thiểu là 1.26.10; BP còn phụ thuộc vào @minecraft/server 2.6.0 và @minecraft/server-ui 2.0.0. Trạng thái dưới đây dựa trên khai báo trong tệp, không thay thế thử nghiệm trực tiếp trên mọi thiết bị.
Phiên bản MCPE Mức tương thích Lý do
1.19.x–1.20.x Không hỗ trợ Thấp hơn nhiều so với phiên bản tối thiểu và thiếu các định dạng/API mà gói yêu cầu.
1.21.x–1.25.x Không hỗ trợ theo manifest Thấp hơn min_engine_version 1.26.10.
1.26.0–1.26.9 Không hỗ trợ theo manifest Chưa đạt phiên bản tối thiểu 1.26.10.
1.26.10–1.26.39 Có thể tương thích, chưa kiểm thử từng bản Đạt mốc tối thiểu; cần kiểm tra khả năng tải hai module Script API trên từng bản phát hành.
1.26.40 Tương thích theo khai báo Đạt yêu cầu tối thiểu trong manifest; vẫn nên kiểm tra hoạt động thực tế trên thiết bị.

10. Xử lý sự cố thường gặp

  • Không thấy hang động mới: đi xa khỏi khu vực đã khám phá hoặc tạo thế giới mới; chunk cũ thường không được tạo lại địa hình.
  • Gói bị báo thiếu phụ thuộc: nhập và bật đúng cả BP/RP phiên bản 1.0.7, không dùng hai bản có UUID khác nhau.
  • Mob hoặc khối hiện hình ô vuông: bật Resource Pack, đưa pack lên cao hơn gói ghi đè cùng tài nguyên, rồi khởi động lại thế giới.
  • Script/API báo lỗi: kiểm tra phiên bản Minecraft, quyền thử nghiệm cần thiết và xung đột với pack có script khác.
  • Không tìm thấy công thức: kiểm tra đúng bàn chế tạo, bàn cắt đá, lò nung, lò cao, giá pha chế hoặc lò rèn theo cột thiết bị trong bảng công thức.
  • Không mở được rương: mô tả của add-on cho biết một số rương cần khám phá thêm hang động; hãy tiếp tục thám hiểm và thử lại.
  • Không có công thức ấp trứng: hai loại trứng nhện trong gói là khối môi trường; chúng không có cơ chế nở được khai báo.

11. Câu hỏi thường gặp

  • Có cần bật cả hai gói không? Có. BP chứa logic và yêu cầu RP làm dependency; thiếu một trong hai có thể khiến nội dung không tải đúng.
  • Có thể dùng thế giới cũ không? Có thể bật pack, nhưng địa hình mới chỉ xuất hiện ở chunk được tạo sau khi kích hoạt. Sao lưu trước khi thử.
  • Có thể sinh sản mọi mob không? Không. Các mob không khai báo hệ sinh sản chung; Bướm Trăng có hướng dẫn thuần hóa riêng bằng Giun Phát Sáng.
  • Có mob bay hoặc cưỡi được không? Tàu Lượn giúp hạ chậm khi nhảy từ cao; một số nhện có cấu hình chỗ ngồi và thuyền titan là phương tiện cưỡi.
  • Thợ rèn người lùn dùng để làm gì? Thợ rèn có thể ghép hoặc tháo đá quý khỏi trang bị, tùy lựa chọn trong giao diện. Hãy lưu ý phí và cảnh báo không hoàn tiền.
  • Phiên bản mới nhất có chắc chắn chạy ổn không? Manifest đặt mốc tối thiểu 1.26.10 và khai báo module API cụ thể. Khả năng chạy vẫn phụ thuộc thiết bị, cài đặt và pack xung đột.

12. Thông tin tác giả và Việt hóa

Vai trò Thông tin
Tên add-on Eternal Caves Add-On
Tác giả gốc Panascais
Người Việt hóa LTVN
Trang thông tin Việt hóa laptopvn.com
Phiên bản gói 1.0.7
Lưu ý bản quyền: Bộ addon này được Việt hóa phi lợi nhuận nhằm nâng cao trải nghiệm giải trí của cộng đồng người chơi Việt Nam. Mọi quyền sở hữu trí tuệ đối với các tài nguyên gốc đều thuộc về các tác giả gốc tương ứng, Panascais (Eternal Caves Add-On). Bản Việt Hóa thuộc bản quyền của LTVN tại laptopvn.com. Vui lòng ghi rõ nguồn và tác giả khi chia sẻ hoặc phát hành lại gói sản phẩm này.